広告

単置換反応-9ページ

2021つの元素が化合物の同様の元素を置き換える反応-XNUMX年更新

Đangtìmkiếmphươngtrìnhbạnyêucầu..

定義

A + BC→AC + B

元素Aはこの一般的な反応の金属であり、化合物の金属である元素Bに置き換わります。 置換元素が非金属の場合、化合物内の別の非金属を置換する必要があり、それが一般式になります。

多くの金属は酸と容易に反応し、反応生成物のXNUMXつは水素ガスです。 亜鉛は、塩化亜鉛水溶液および水素と塩酸塩酸と反応します(下図を参照)。

ニュース人口のわずか5%が知っているだろう

広告


PhươngTrìnhKếtQuảSố#1




Cu(NO3)2 + FeCu + Fe(NO3)2
Đồng硝酸塩 ない 共同 sắt(II)硝酸塩
硝酸銅(II) 硝酸鉄(II)
(dd) (rắn) (rắn) (dd)
(xanh lam) (trắngxám) (đỏ)
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

広告

Điềukiệnphảnứng

Nhiệtđộ: nhiệtđộ

Cáchthựchiệnphảnứng

chosắttácdụngvớiCu(NO3)2

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhCu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2

Câu1。Kimloại

ChohỗnhợpZnvàFevàodungdịchhỗnhợpCu(NO3)2vàAgNO3、saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn、thuđượchỗnhỗn Haikimloạiđólà


A. Fe、Cu。
B. Cu、Ag。
C. Zn、Ag。
D. Fe、Ag。

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#2


C6H5NH3Cl + NaOHC6H5NH2 + H2O + NaCl
フェニルアモニクロルア 水酸化ナトリウム アニリン ナトリクロルア
水酸化ナトリウム アミノベンゼン ナトリクロルア
(dd) (長いです) (rắn)
(khôngmàu) (trắng)
バズ・ザ・
1 1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

チョC6H5NH3Cl

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhCをクリックします6H5NH3Cl + NaOH => C6H5NH2 + H2O + NaCl

Câu1.Phảnứnghóahọc

Chodãycácchất:トリステアリン、フェニルアモニクロルア、đimetylamin、メチルアキセタット、アラニン、アモニフォマット。 SốchấttrongdãytácdụngvớidungdịchNaOHđunnónglà。


A. 4
B. 2
C. 5
D. 3

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#3


C6H6 + ほの2H2O + C6H5NO2
ベンゼン 硝酸軸 ニトロベンゼン
ニトロベンゼン
(長いです) (dd) (長いです)
(khôngmàu) (khôngmàu) (khôngmàu)
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

Nhiệtđộ: <55 Xúctác: H2SO4đặc

Cáchthựchiệnphảnứng

chobenzentácdụngvớidungdịchaxitHNO3

Hiệntượngnhậnbiết

Phươngtrìnhkhôngcóhiệntượngnhậnbiếtđặcbiệt。

Trongtrườnghợpnày、bạnchỉthườngphảiquansátchấtsảnphẩm H2O (nước)(trạngthái:lỏng)(màusắc:khôngmàu)、 C (ニトロベンゼン)、đượcsinhra

Hoặcbạnphảiquansátchấtthamgia C6H6 (ベンゼン)(trạngthái:lỏng)(màusắc:khôngmàu)、 HONO2 (axitnitric)(trạngthái:dd)(màusắc:khôngmàu)、biếnmất。


Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

収入フォーム広告は、最高品質のコンテンツを維持するのに役立ちます なぜ広告を掲載する必要があるのですか? :D

ウェブサイトをサポートしたくない(閉じる)-:(