広告

単置換反応-7ページ

2021つの元素が化合物の同様の元素を置き換える反応-XNUMX年更新

Đangtìmkiếmphươngtrìnhbạnyêucầu..

定義

A + BC→AC + B

元素Aはこの一般的な反応の金属であり、化合物の金属である元素Bに置き換わります。 置換元素が非金属の場合、化合物内の別の非金属を置換する必要があり、それが一般式になります。

多くの金属は酸と容易に反応し、反応生成物のXNUMXつは水素ガスです。 亜鉛は、塩化亜鉛水溶液および水素と塩酸塩酸と反応します(下図を参照)。

ニュース人口のわずか5%が知っているだろう

広告


PhươngTrìnhKếtQuảSố#1




2HCl + MgH2 + MgCl2
axit クロヒドリック マジック 水力 マギークロルア
水素 塩化マグネシウム
(dd) (rắn) (khí) (dd)
(khôngmàu) (trắngbạc) (khôngmàu) (trắng)
アクシット
2 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

広告

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

ChomộtítkimloạiMagie(Mg)vàođáyốngnghiệm、thêmvào1-2mldungdịchaxit。

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrình2HClをクリックします + Mg => H2 + MgCl2

Câu1.Bàitoánkhốilượng

Hòatanhoàntoàn15,4gamhỗnhợpMgvàZntrongdungdịchHCldưthấycó0,6gamkhíH2bayra。 Khốilượngmuốitạothànhtrongdungdịchlà


A.35,7ガム
B.36,7ガム
C. 53,7gam
D.63,7ガム

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#2


Mg + 塩化亜鉛2Zn + MgCl2
マジック Kẽmclorua 亜鉛 マギークロルア
塩化マグネシウム
(rắn) (dd) (rắn) (rắn)
(trắngbạc) (trắng) (trắngxanh)
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

chomagietácdụngvớiddZnCl2

Hiệntượngnhậnbiết

Phươngtrìnhkhôngcóhiệntượngnhậnbiếtđặcbiệt。

Trongtrườnghợpnày、bạnchỉthườngphảiquansátchấtsảnphẩm Zn (kẽm)(trạngthái:rắn)(màusắc:trắngxanh)、 塩化マグネシウム (Magie clorua)(trạngthái:rắn)、đượcsinhra

Hoặcbạnphảiquansátchấtthamgia Mg (magie)(trạngthái:rắn)(màusắc:trắngbạc)、 塩化亜鉛 (Kẽmclorua)(trạngthái:dd)(màusắc:trắng)、biếnmất。


Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#3


CH3Cl + Cl2塩酸 + CH2Cl2
メチルクロロア CLO axit クロヒドリック ディクロ・メサン
塩素 Dichloromethane;
(khí) (khí) (dd) (khí)
(vànglục) (khôngmàu)
アクシット
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

Điềukiệnkhác: 軽い

Cáchthựchiệnphảnứng

choCH3CltácdụngvớiCl2

Hiệntượngnhậnbiết

Phươngtrìnhkhôngcóhiệntượngnhậnbiếtđặcbiệt。

Trongtrườnghợpnày、bạnchỉthườngphảiquansátchấtsảnphẩm 塩酸 (axit clohidric)(trạngthái:dd)(màusắc:khôngmàu)、 CH2Cl2 (Diclo Methan)(trạngthái:khí)、đượcsinhra

Hoặcbạnphảiquansátchấtthamgia CH3Cl (metyl clorua)(trạngthái:khí)、 Cl2 (clo)(trạngthái:khí)(màusắc:vànglục)、biếnmất。

詳しくは

đểxemthôngtinthêmvềphươngtrìnhをクリックします

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

収入フォーム広告は、最高品質のコンテンツを維持するのに役立ちます なぜ広告を掲載する必要があるのですか? :D

ウェブサイトをサポートしたくない(閉じる)-:(