広告

単置換反応-6ページ

2021つの元素が化合物の同様の元素を置き換える反応-XNUMX年更新

Đangtìmkiếmphươngtrìnhbạnyêucầu..

定義

A + BC→AC + B

元素Aはこの一般的な反応の金属であり、化合物の金属である元素Bに置き換わります。 置換元素が非金属の場合、化合物内の別の非金属を置換する必要があり、それが一般式になります。

多くの金属は酸と容易に反応し、反応生成物のXNUMXつは水素ガスです。 亜鉛は、塩化亜鉛水溶液および水素と塩酸塩酸と反応します(下図を参照)。

ニュース人口のわずか5%が知っているだろう

広告


PhươngTrìnhKếtQuảSố#1




Fe + 2HClFeCl2 + H2
ない axit クロヒドリック sắt(II)クロルア 水力
水素
(rắn) (dd) (dd) (khí)
(trắngxám) (khôngmàu) (lụcnhạt) (khôngmàu)
アクシット
1 2 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

広告

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

ChomộtítkimloạiFevàođáyốngnghiệm、thêmvàoống1-2mldungdịchaxit。

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

詳しくは

đểxemthôngtinthêmvềphươngtrìnhをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhFeをクリックします + 2HCl => FeCl2 + H2

Câu1.Phảnứnghóahọc

Trongphảnứngnàosauđây、HClđóngvaitròlàchấtoxihóa?


A. MnO2 + 4HCl→MnCl2 + Cl2 + 2H2O。
B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2。
C. Fe + KNO3 + 4HCl→FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
D. NaOH + HCl→NaCl + H2O。

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#2


H2SO4 + ZnH2 + ZnSO4
斧硫酸 亜鉛 水力 kẽm硫酸塩
硫酸; 水素 硫酸亜鉛
(dd) (rắn) (khí) (dd)
(khôngmàu) (trắngxanh) (khôngmàu) (khôngmàu)
アクシット
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

ChomộtítkimloạiZnvàođáyốngnghiệm、thêmvàoống1-2mldungdịchaxit。

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhHをクリックします2SO4 + Zn => H2 + ZnSO4

カウ1.Ứngdụng

Trongcáchiệntượngthựchànhdướiđây、hiệntượngnàomiêutảkhôngchínhxác。


A.ChomẩuNavàodungdịchđựngFeCl3thấycókhíthoátrađồngthờicókếttủamàunâuđỏ。
B.ThêmdungdịchNH3dưvàodungdịchAlCl3thấycókếttủa、sụckhíCO2dưvàoốngnghiệmchứakếttủatrênthẺ
C.NhúnglásắtđãđánhsạchgỉvàodungdịchCuSO4、lásắtchuyểnsangmàuđỏ。
D.ThảmẩukẽmvàohaiốngnghiệmđềuchứadungdịchH2SO4。 ThêmvàoốngnghiệmthứnhấtvàigiọtCuSO4thấykhíthoátraởốngnghiệmnàynhanhhơn。

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#3


Br2 + C6H6C6H5Br + HBr
ブロム ベンゼン ブロモベンゼン 臭化水素
臭素 ブロモベンゼン Axit臭化水素酸
(長いです) (長いです) (dd) (khí)
(nâuđỏ) (khôngmàu)
アクシット
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

Nhiệtđộ: nhiệtđộ Xúctác: Fe

Cáchthựchiệnphảnứng

Đunnónghỗnhợpbenzenvàbrom、cómặtbộtsấy

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

Câuhỏiminhhọa

クリックđểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhBr2 + C6H6 => C6H5Br + HBr

Câu1.Phảnứnghóahọc

Trongcácphươngtrìnhphảnứngsauđây、cóbaonhiêuphươngtrìnhtạora3sảnphẩmtrởlên?
H2O + K2CO3 + FeCl3→;

CH3I + C2H5NH2→;

Br2 + C6H6→;

Br2 + H2O + CH3CH2CH = O→;

NaHCO3 + C2H5COOH→;

NaOH + HCOONH3CH2CH3→;
Br2 + KI→;

H2O + KCl→;

S + CrO3→;

FeCl2 + H2O→;

AlCl3→(t0);
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4→;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3→;

O2 + C4H10→


A. 6
B. 8
C. 10
D. 12

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

収入フォーム広告は、最高品質のコンテンツを維持するのに役立ちます なぜ広告を掲載する必要があるのですか? :D

ウェブサイトをサポートしたくない(閉じる)-:(