広告

単置換反応-5ページ

2021つの元素が化合物の同様の元素を置き換える反応-XNUMX年更新

Đangtìmkiếmphươngtrìnhbạnyêucầu..

定義

A + BC→AC + B

元素Aはこの一般的な反応の金属であり、化合物の金属である元素Bに置き換わります。 置換元素が非金属の場合、化合物内の別の非金属を置換する必要があり、それが一般式になります。

多くの金属は酸と容易に反応し、反応生成物のXNUMXつは水素ガスです。 亜鉛は、塩化亜鉛水溶液および水素と塩酸塩酸と反応します(下図を参照)。

ニュース人口のわずか5%が知っているだろう

広告


PhươngTrìnhKếtQuảSố#1




C2H5OH + CH3COOHH2O + CH3COOC2H5
rượuetylic 酸性酢酸 酢酸エチル
Acid ethanoic 酢酸エチル
(長いです) (長いです) (長いです) (長いです)
(khôngmàu) (khôngmàu) (khôngmàu)
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

広告

Điềukiệnphảnứng

Nhiệtđộ: 140°C Xúctác: H2SO4đặc

Cáchthựchiệnphảnứng

Chorượuetylic、axitaxeticvàoốngnghiệmA.Thêmtiếpmộtítaxitsunfuricđặcvàolàmxúctác。 ĐunsôihỗnhợptrongốngnghiệmAmộtthờigian、sauđóngừngđun。 ThêmmộtítnướcvàochấtlỏngngưngtụtrongốngnghiệmB、lắcnhẹrồiquansát。

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

詳しくは

đểxemthôngtinthêmvềphươngtrìnhをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhCをクリックします2H5OH + CH3COOH => H2O + CH3COOC2H5

Câu1.Hiệusuấteste

Đun12gamaxitaxeticvới13,8gametanol(cóH2SO4đặclàmxúctác)đếnkhiphảnứngđạttớitrạngtháicânbằng Hiệusuấtcủaphảnứngestehoálà:


A. 75,0%
B. 62,5%
C. 37,5%
D. 14,5%

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#2


4Al + 3SiO22Al2O3 + 3Si
ノム シリカジオキシト Nhômoxit ケイ酸
アルミニウム 酸化アルミニウム ケイ酸
(rắn) (rắn) (rắn) (rắn)
(trắngbạc) (trắng) (nâuhoặcxám)
4 3 2 3 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

Nhiệtđộ: nhiệtđộ

Hiệntượngnhậnbiết

Phươngtrìnhkhôngcóhiệntượngnhậnbiếtđặcbiệt。

Trongtrườnghợpnày、bạnchỉthườngphảiquansátchấtsảnphẩm Al2O3 (Nhômoxit)(trạngthái:rắn)、 Si (silic)(trạngthái:rắn)(màusắc:nâuhoặcxám)、đượcsinhra

Hoặcbạnphảiquansátchấtthamgia Al (Nhôm)(trạngthái:rắn)(màusắc:trắngbạc)、 SiO2 (シリカジオキシト)(trạngthái:rắn)(màusắc:trắng)、biếnmất。

詳しくは

đểxemthôngtinthêmvềphươngtrìnhをクリックします

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#3


Fe + 塩化銅2Cu + FeCl2
ない Đồng(II)クロルア 共同 sắt(II)クロルア
塩化銅(II)
(rắn) (dungdịch) (rắn) (dd)
(trắngxám) (xanhlácây) (đỏ) (lụcnhạt)
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

choFeđiquadungdịchmuốiCuCl2。

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhFeをクリックします + 塩化銅2 => Cu + FeCl2

Câu1.Quátrìnhănmònđiệnhóa

Thựchiệncácthínghiệmsau:
(1)NhúngthanhFenguyênchấtvàodungdịchCuCl2。
(2)NhúngthanhFenguyênchấtvàodungdịchFeCl3。
(3)NhúngthanhFenguyênchấtvàodungdịchHClloãng、cónhỏvàigiọtCuCl2。
(4)ChodungdịchFeCl3vàodungdịchAgNO3。
(5)Đểthanhthéplâungàyngoàikhôngkhíẩm。
Sốtrườnghợpxảyraănmònđiệnhóalà。


A. 4
B. 2
C. 3
D. 1

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

収入フォーム広告は、最高品質のコンテンツを維持するのに役立ちます なぜ広告を掲載する必要があるのですか? :D

ウェブサイトをサポートしたくない(閉じる)-:(