広告

単置換反応-4ページ

2021つの元素が化合物の同様の元素を置き換える反応-XNUMX年更新

Đangtìmkiếmphươngtrìnhbạnyêucầu..

定義

A + BC→AC + B

元素Aはこの一般的な反応の金属であり、化合物の金属である元素Bに置き換わります。 置換元素が非金属の場合、化合物内の別の非金属を置換する必要があり、それが一般式になります。

多くの金属は酸と容易に反応し、反応生成物のXNUMXつは水素ガスです。 亜鉛は、塩化亜鉛水溶液および水素と塩酸塩酸と反応します(下図を参照)。

ニュース人口のわずか5%が知っているだろう

広告


PhươngTrìnhKếtQuảSố#1




2H2O + 2NaH2 + 2なお
ナトリ 水力 水酸化ナトリウム
水素 水酸化ナトリウム
(長いです) (rắn) (khí) (dd)
(khôngmàu) (trắngbạc) (khôngmàu)
バズ・ザ・
2 2 1 2 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

広告

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

Chomẫunatrivàocốcnướccất

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrình2Hをクリックします2O + 2Na => H2 + 2なお

Câu1.Phảnứnghóahọc

KhichoNadưvàodungdịchFe2(SO4)3、FeCl2、AlCl3thìcóhiệntượng
xảyraởcả3cốclà:


A.Cókếttủa。
B.Cókhíthoátra。
C.Cókếttủarồitan。
D.Khôngcóhiệntượnggì。

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#2


2C + SiO22CO + Si
カーボン シリカジオキシト 一酸化炭素 ケイ酸
カーボン 一酸化炭素 ケイ酸
(rắn) (rắn) (khí) (rắn)
(khôngmàu)
2 1 2 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

Nhiệtđộ: nhiệtđộ

Cáchthựchiệnphảnứng

chocacbontácdụngvớiSiO2。

Hiệntượngnhậnbiết

Phươngtrìnhkhôngcóhiệntượngnhậnbiếtđặcbiệt。

Trongtrườnghợpnày、bạnchỉthườngphảiquansátchấtsảnphẩm CO (一酸化炭素)(trạngthái:khí)(màusắc:khôngmàu)、 Si (silic)(trạngthái:rắn)、đượcsinhra

Hoặcbạnphảiquansátchấtthamgia C (炭素)(trạngthái:rắn)、 SiO2 (シリカジオキシト)(trạngthái:rắn)、biếnmất。

詳しくは

đểxemthôngtinthêmvềphươngtrìnhをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrình2Cをクリックします + SiO2 => 2CO + Si

カウ1.カーボン

Cacboncóthểkhửbaonhiêuchấttrongsốcácchấtsau:Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO


A. 4
B. 5
C. 6
D. 3

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#3


Br2 + C2H6C2H5Br + HBr
ブロム エタン ブロモエタン 臭化水素
臭素 Axit臭化水素酸
(長いです) (khí) (dd) (dd)
(nâuđỏ)
アクシット
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

Điềukiệnkhác: 軽い

Hiệntượngnhậnbiết

Phươngtrìnhkhôngcóhiệntượngnhậnbiếtđặcbiệt。

Trongtrườnghợpnày、bạnchỉthườngphảiquansátchấtsảnphẩm C2H5Br (ブロモエタン)(trạngthái:dd)、 HBr (臭化水素)(trạngthái:dd)、đượcsinhra

Hoặcbạnphảiquansátchấtthamgia Br2 (ブロム)(trạngthái:lỏng)(màusắc:nâuđỏ)、 C2H6 (etan)(trạngthái:khí)、biếnmất。


Câuhỏiminhhọa

クリックđểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhBr2 + C2H6 => C2H5Br + HBr

Câu1.PhảnứngtạoraC2H5Br

Chocácphảnứng:
HBr + C2H5OH(t0)→;
C2H4 + Br2→;
C2H4 + HBr→;
C2H6 + Br2(kt、as1:1mol)→。
SốphảnứngtạoraC2H5Brlà


A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

収入フォーム広告は、最高品質のコンテンツを維持するのに役立ちます なぜ広告を掲載する必要があるのですか? :D

ウェブサイトをサポートしたくない(閉じる)-:(