広告

単置換反応-2ページ

2021つの元素が化合物の同様の元素を置き換える反応-XNUMX年更新

Đangtìmkiếmphươngtrìnhbạnyêucầu..

定義

A + BC→AC + B

元素Aはこの一般的な反応の金属であり、化合物の金属である元素Bに置き換わります。 置換元素が非金属の場合、化合物内の別の非金属を置換する必要があり、それが一般式になります。

多くの金属は酸と容易に反応し、反応生成物のXNUMXつは水素ガスです。 亜鉛は、塩化亜鉛水溶液および水素と塩酸塩酸と反応します(下図を参照)。

ニュース人口のわずか5%が知っているだろう

広告


PhươngTrìnhKếtQuảSố#1




Zn + CuSO4Cu + ZnSO4
亜鉛 Đồng(II)日焼け 共同 kẽm硫酸塩
硫酸銅(II) 硫酸亜鉛
(rắn) (dd) (rắn) (dd)
(lamnhạt) (xanh lam) (đỏ) (khôngmàu)
1 1 1 1 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

広告

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

chomộtdâykẽmvàoốngnghiệmđựngdungdịchđồng(II)sunfat

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

詳しくは

đểxemthôngtinthêmvềphươngtrìnhをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrìnhZnをクリックします + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Câu1.Phảnứnghóahọc

Thínghiệmnàosauđâykhôngxảyraphảnứnghóahọc?


A.ChokimloạiFevàodngdịchFe2(SO4)3
B.ChokimloạiZnvàodungdịchCuSO4。
C.ChokimloạiAgvàodungdịchHCl
D.ChokimloạiMgvàodungdịchHNO3

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#2


2Al + 3CuCl22AlCl3 + 3Cu
ノム Đồng(II)クロルア Nhômclorua 共同
アルミニウム 塩化銅(II) 塩化アルミニウム
(rắn) (dd) (dd) (rắn)
(trắng) (xanh lam) (khôngmàu) (đỏ)
2 3 2 3 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

利用できません

Cáchthựchiệnphảnứng

ChomộtdâynhômvàodungdịchCuCl2

Hiệntượngnhậnbiết

đểxemthôngtinthêmをクリックします

詳しくは

đểxemthôngtinthêmvềphươngtrìnhをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrình2Alをクリックします + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu

Câu1.TỉlệsốmolFeCl3:CuCl2tronghỗnhợp

Cho 8,64gamAlvàodungdịchX(đượctạothànhbằngcáchhòatan74,7gamhỗnhợpYgồmCuCl2vàFeCl3vàonước)。 Kếtthúcphảnứngthuđược17,76gamchấtrắngồmhaikimloại。 TỉlệsốmolFeCl3:CuCl2tronghỗnhợpYlà:


A. 2:1
B. 3:2
C. 3:1
D. 5:3

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

PhươngTrìnhKếtQuảSố#3


2Mg + SiO2Si + 2MgO
マジック シリカジオキシト ケイ酸 酸化マグネシウム
ケイ酸
(rắn) (rắn) (rắn) (rắn)
2 1 1 2 Hệsố
Nguyên-Phântửkhối(g / mol)
Sốmol
Khốilượng(g)

Điềukiệnphảnứng

Nhiệtđộ: Nhiệtđộ。

Hiệntượngnhậnbiết

Phươngtrìnhkhôngcóhiệntượngnhậnbiếtđặcbiệt。

Trongtrườnghợpnày、bạnchỉthườngphảiquansátchấtsảnphẩm Si (silic)(trạngthái:rắn)、 酸化マグネシウム (Magie oxit)(trạngthái:rắn)、đượcsinhra

Hoặcbạnphảiquansátchấtthamgia Mg (magie)(trạngthái:rắn)、 SiO2 (シリカジオキシト)(trạngthái:rắn)、biếnmất。

詳しくは

đểxemthôngtinthêmvềphươngtrìnhをクリックします

Câuhỏiminhhọa

đểxemtấtcảcâuhỏicóliênquantớiphươngtrình2Mgをクリックします + SiO2 => Si + 2MgO

Câu1.Phảnứnghóahọc

1. H2S + SO2→
2. Ag + O3→
3. Na2SO3 +H2SO4loãng→
4. SiO2 + Mg→
5. SiO2 + HF→
6. Al2O3 + NaOH→
7. H2O2 + Ag2O→
8. Ca3P2 + H2O→
Sốphảnứngoxihóakhửlà:


A. 4
B. 6
C. 5
D. 3

Xemđápáncâu1

Đónggópnộidung

TừĐiểnPhươngTrìnhđãxâydựngmộtcôngcụtìmkiếmmởrộngkếthợpvớiGoogleベトナム

vàođâyđểtìmkiếmthôngtinmởrộngをクリックします

Báolỗicânbằng

Nếubạnnhậnraphươngtrìnhnàychưađượccânbằngchínhxác。 Hãyclickvàonútbêndướiđểthôngbáochouchúngmìnhbiếtnhé

vàođâyđểbáolỗiをクリックします

収入フォーム広告は、最高品質のコンテンツを維持するのに役立ちます なぜ広告を掲載する必要があるのですか? :D

ウェブサイトをサポートしたくない(閉じる)-:(