広告
Thảoluận 3

Phươngtrìnhhóahọc

Câu hsi アモイ tr<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxAF><XNUMXxBA>スク nghisi アトム trong THPT CHUYÊÊN BIÊNN H<XNUMXxCXNUMX><XNUMXxXNUMX><XNUMXxXNUMX><XNUMXxXNUMX><XNUMXxXNUMX>AA - H<XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX> NAM

Đangtìmkiếmphươngtrìnhbạnyêucầu..

ニュース人口のわずか5%が知っているだろう

広告

Phươngtrìnhhóahọc

Phươngtrìnhhoáhọcnàosauđâysai?

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 マグネシウム+H2SO4→MgSO4 + H2
  • カウB。 Al(OH)3 + 3HCl→AlCl3 +3H2O
  • カウC。 Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • カウD。 Fe3O4 + 4HNO3 →Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O Đápánđúng





Nguồnnộidung

THPTCHUYÊNBIÊNHÒA-HÀNAM



Liênquantớiphươngtrình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

CáccâuhỏicósửdụngcùngPhươngTrìnhHoáHọc

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O

Phươngtrìnhhóahọc

Phươngtrìnhhoáhọcnàosauđâysai?

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 マグネシウム+H2SO4→MgSO4 + H2
  • カウB。 Al(OH)3 + 3HCl→AlCl3 +3H2O
  • カウC。 Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • カウD。 Fe3O4 + 4HNO3 →Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O



Nguồnnộidung

THPTCHUYÊNBIÊNHÒA-HÀNAM



Liênquantớiphươngtrình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

広告

Ch<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBA><XNUMXxBA><XNUMXxBA><XNUMXxBA><XNUMXxAXNUMX> l l<XNUMXxBXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxBXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB>t

Cho dãy các chエピソード: ZnO、Al(OH)3、Zn(OH)2、NaHCO3 và BaSO4。 SUSE アアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアア
ゾアオロング vビゾイ・ダン・ダ・スク・アオロン・バイ・バイ・バイ・ゾア・ア・フ・ザ・フザイ・アオアオロジ・ダン・ダ・ゾ・アオ・アオロ

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 2
  • カウB。 5
  • カウC。 3
  • カウD。 4



Nguồnnộidung

THPT THANH CH <XNUMXxAF><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAF><XNUMXxAF><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX> - - NGH<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxXNUMX> ANANANANANANAN



Liênquantớiphươngtrình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + ナアロ2 塩酸 + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 2なお + ZnO => H2O + Na2ZnO2 2なお + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + ZnO => H2O + 塩化亜鉛2 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + 塩化亜鉛2

Phảnứnghóahọc

Chocácthínghiệmsau:
(a)ChodungdịchAl(NO3)3tácdụngvớidungdịchNH3dư
(b)ChodungdịchKOHdưvàodungdịchAlCl3
(c)ChodungdịchHCldưvàodungdịchNaAlO2
(d)DẫnkhíCO2dưvàodungdịchKAlO2
Sốthínghiệmthuđượckếttủakhiphảnứngkếtthúclà:

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 1
  • カウB。 2
  • カウC。 3
  • カウD。 4



Nguồnnộidung

CHUYÊÊN H<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBA><XNUMXxBA> L LONG - QU<XNUMXxBA><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBA> NI NI<XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX> NNH



Liênquantớiphươngtrình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + ナアロ2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + カルロ2 + CO2 => Al(OH)3 + 炭酸水素カリウム3 3H2O + 3NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NH4NO3 H2O + 塩酸 + ナアロ2 => Al(OH)3 + NaCl

Nhậnđịnh

<XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBB><XNUMXxBB>

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 Al(OH)3 phゾオン バイオ アオロ ング ナショナル ズ アザゾゾゾアオク v アモウイ dung dチャールズ アオッチ HCl và dung d生きアモッチ KOH.
  • カウB。 Trong các ph<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBA><XNUMXxBA><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBA><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX> <XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxBB> Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al Al
  • カウC。 キム・ロワズィ・アル・タン・マレーシア・ザ・オブ・ザ・ア・ア・アワク・トロン・ダン・ドゥ・エス・アオウッチ・H2SO4 loãng, nguウイアロイ.
  • カウD。 Kim loiisi Al có tính dマウント



Nguồnnộidung

THPT <XNUMXxCXNUMX><XNUMXxXNUMX>OO<XNUMXxCXNUMX><XNUMXxXNUMX> TH<XNUMXxAF> TH<XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX> <XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBB> - - - - - - - -



Liênquantớiphươngtrình

2Al + 3H2SO4 =>アル2(SO4)3 + 3H2 Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + ナアロ2

Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3

Phươngtrìnhhóahọc

Phươngtrìnhhoáhọcnàosauđâysai?

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 マグネシウム+H2SO4→MgSO4 + H2
  • カウB。 Al(OH)3 + 3HCl→AlCl3 +3H2O
  • カウC。 Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • カウD。 Fe3O4 + 4HNO3 →Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O



Nguồnnộidung

THPTCHUYÊNBIÊNHÒA-HÀNAM



Liênquantớiphươngtrình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

広告

Hợpchấtcủanitơ

CócácnhậnxétsauvềNvàhợpchấtcủanó:
(1)。 N2tươngđốitrởvềhoạtđộnghóahọcởđiềukiệnthườngvìtrongphântử
cómộtliênkếtbabền。
(2)。 KhíNH3tantốttrongH2Otạođượcdungdịchcómôitrườngbazơ。
(3)。 HNO3đượctạorakhichohỗnhợpkhí(NO2vàO2)sụcvàoH2O。
(4)。 KhiphảnứngvớiFe2O3thìHNO3đóngvaitròlàchấtoxihóa。
(5)。 KhisụckhíNH3đếndưvàodungdịchCuSO4thìsauphảnứnghoàntoàn
thuđượckếttủamàuxanh。
(6)。 TrongcôngnghiệpNH3đượctạorakhichoN2phảnứngvớiH2。
Trongcácnhậnxéttrênsốnhậnxétđúnglà:

Lớp11 ベーシック

  • カウA。 2
  • カウB。 3
  • カウC。 4
  • カウD。 5



Nguồnnộidung

KĩthuậtvếtdầuloangchinhphụclíthuyếtHóahọc



Liênquantớiphươngtrình

Fe2O3 + 6HNO3 => 2Fe(NO3)2 + 3H2O 3H2 + N2 => 2NH3 2H2O + 6NH3 + CuSO4 =>(NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](ああ)2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2O + NH3 => NH4OH 2H2O + 4NO2 + O2 => 4HNO3

BàitậpSắt

Cho8,16gamhỗnhợpXgồmFe、FeO、Fe3O4vàFe2O3phảnứnghếtvớidungdịchHNO3loãng(dungdịchY)、thuđược1,344lí 5,04 gam Fe、sinhrakhíNO。 Biếttrongcácphảnứng、NOlàsảnphẩmkhửduynhấtcủaN+ 5。 SốmolHNO3cótrongYlà

Lớp12 ナンカオ

  • カウA。 0,5
  • カウB。 0,74
  • カウC。 0,54
  • カウD。 0,44



Nguồnnộidung

Sáchgiáokhoa12



Liênquantớiphươngtrình

3FeO + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

phảnứngoxihóa–khử

Phảnứngnàosauđâylàphảnứngoxihóa–khử?

Lớp12 ベーシック

  • カウA。 Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • カウB。 H2SO4 +ナ2O→な2SO4 + 2H2O
  • カウC。 Fe2O3 + 3CO→ 2鉄 + 3CO2
  • カウD。 2AgNO3 + 塩化バリウム2 →Ba(NO3)2 + 2AgCl↓



Nguồnnộidung

TàiliệuluyệnthiĐH



Liênquantớiphươngtrình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2

H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4

Phươngtrìnhhóahọc

Phươngtrìnhhoáhọcnàosauđâysai?

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 マグネシウム+H2SO4→MgSO4 + H2
  • カウB。 Al(OH)3 + 3HCl→AlCl3 +3H2O
  • カウC。 Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • カウD。 Fe3O4 + 4HNO3 →Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O



Nguồnnộidung

THPTCHUYÊNBIÊNHÒA-HÀNAM



Liênquantớiphươngtrình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

Hてくるアウの火 n h IV kim loi tác d生きのアオウ v ビスアモの axit H2SO4

Cho 8,9 gam b生きアオウト Mg và Zn tác dエスアヌン vバイオアモイ ダン d生きアモアザアザアザアザラザック 2 mol khí H4. Khアニアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアアゼア

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 3,6 ガムバ 5,3 交歓
  • カウB。 1,2 ガムバ 7,7 交歓
  • カウC。 1,8 ガムバ 7,1 交歓
  • カウD。 2,4 ガムバ 6,5 交歓



Nguồnnộidung

シング・ハノイHSP H<XNUMXxCXNUMX> N N<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxBB><XNUMXxBB><XNUMXxXNUMX><XNUMXxXNUMX><XNUMXxXNUMX>III - THPT CHUYNÊÊN



Liênquantớiphươngtrình

H2SO4 + Zn => H2 + ZnSO4 H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4

PhSO スクォン trăm sSO モル

チョー 38,55 gam h生きアオ解n hリオアモチ chリオア 3 mol H2SO0,725 loãng. SAU川崎重工CACファンティエットUNG XayのRAホアンtoàn、木được糞DICH Y CHIチュア2 GAMmuốisunfatチュンホアVA 4 LIT(đktc)川崎重工Z GOMハイ川崎重工trong DJO CO MOT川崎重工HOA NAUngoàiKhongの川崎重工。 ビゾワワト t オセアセン khãoi cクリアモウセア Z so vバイアモi H96,55 là 3,92. Ph ゾウワウ trăm sクリーアモル c生アアア Mg trong hiii アオアワウトクゾウp X g

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 25
  • カウB。 15
  • カウC。 40
  • カウD。 30



Nguồnnộidung

ĐỀTHITHỬTHPTQG2016



Liênquantớiphươngtrình

2Al + 3H2SO4 =>アル2(SO4)3 + 3H2 6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 => 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 10HNO3 + NO H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4 H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4

キムloạikiềmthổ

Hòa tan hoàn toàn 30 gam hXML アモ湯 hバイオアオp X gリオアム Mg, MgO, Mg(NO3)2 trong dung dチャールズ アモインch H2SO4. Sau phエスオン ナショナル バイオレンス thu クライオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオオロア mバイオアオウエスアオサンファット và 4,48 lít NO Sエスアモウモル H2SO4

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 0,3 モル
  • カウB。 0,4 モル
  • カウC。 0,5 モル
  • カウD。 0,6 モル



Nguồnnộidung

THPTLAOBẢO-QUẢNGTRỊ



Liênquantớiphươngtrình

H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4 H2SO4 + MgO => H2O + 硫酸マグネシウム4

28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

Phảnứnghóahọc

Thí nghiクライトリム không xスパイアディ ra phビアス アオロルン オキシ アオア ‒ khハウア ア ラ:

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 チョフェ3O4 vào dung dDi アオチンチ HNO3 ローン。
  • カウB。 チョフェ3O4 vào dung d生きアオインチ HCl。
  • カウC。 ヌン・フィ・ア・ア・ア・ア・ア・ア・ア・アン3O4 và Al クライアモ具 nhi バイクライント シングロウズ アウェー ト cao.
  • カウD。 ChokhíCOvàoFe3O4 んんんん。



Nguồnnộidung

KĩthuậtvếtdầuloangchinhphụclíthuyếtHóahọc



Liênquantớiphươngtrình

8Al + 3年Fe3O4 => 4Al2O3 + 9年Fe 4CO + Fe3O4 => 3Fe + 4CO2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

Phươngtrìnhhóahọc

Phươngtrìnhhoáhọcnàosauđâysai?

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 マグネシウム+H2SO4→MgSO4 + H2
  • カウB。 Al(OH)3 + 3HCl→AlCl3 +3H2O
  • カウC。 Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • カウD。 Fe3O4 + 4HNO3 →Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O



Nguồnnộidung

THPTCHUYÊNBIÊNHÒA-HÀNAM



Liênquantớiphươngtrình

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + 硫酸マグネシウム4 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

BàitậpSắt

Cho8,16gamhỗnhợpXgồmFe、FeO、Fe3O4vàFe2O3phảnứnghếtvớidungdịchHNO3loãng(dungdịchY)、thuđược1,344lí 5,04 gam Fe、sinhrakhíNO。 Biếttrongcácphảnứng、NOlàsảnphẩmkhửduynhấtcủaN+ 5。 SốmolHNO3cótrongYlà

Lớp12 ナンカオ

  • カウA。 0,5
  • カウB。 0,74
  • カウC。 0,54
  • カウD。 0,44



Nguồnnộidung

Sáchgiáokhoa12



Liênquantớiphươngtrình

3FeO + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

Phảnứng

Cho các phアザラシ アザラシ tr<XNUMXxCXNUMX><XNUMXxAC>nh phph<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX>n<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX><XNUMXxCXNUMX> tr<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxAXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX>tr<XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX><XNUMXxEXNUMX>
(1)。 HNO3 + Fe3O4 ----> ;
(2)。 H2O + Ba + FeCl3 ----> ;
(3)。 Ca(OH)2 + H3PO4 ----> ;
(4)。 Al + FeCl3 -----> ;

ÔnThiĐạiHọc ベーシック

  • カウA。 (1)
  • カウB。 (2)
  • カウC。 (3)
  • カウD。 (4)



Nguồnnộidung

TàiliệuluyệnthiĐH



Liênquantớiphươngtrình

Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2 Ca(OH)2 + 2H3PO4 => Ca(H2PO4)2 + 2H2O 28HNO3 + 3年Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3 6H2O + 3Ba + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2H2 + 2Fe(OH)3

収入フォーム広告は、最高品質のコンテンツを維持するのに役立ちます なぜ広告を掲載する必要があるのですか? :D

ウェブサイトをサポートしたくない(閉じる)-:(